Tiêu chuẩn ống inox ASTM A321/A778 và JIS G3459 » Inox Tâm Anh

Tiêu chuẩn ống inox ASTM A321/A778 và JIS G3459

Tiêu chuẩn ống inox là các thông số tiêu chuẩn được bắt buộc trong quá trình sản xuất ống inox 304, 316, 201 để tạo ra sản phẩm ống inox có quy cách thích hợp về quy cách, độ dày, thành phần hóa học, độ bền kéo… chất lượng và các tiêu chuẩn kiểm soát chất lượng.

Nhằm giúp khách hàng truy vấn nhanh nhất và chuẩn xác các thông số về độ dày của tiêu chuẩn inox 304, inox 316 sch5s, sch10s, sch20s, sch40s, công ty chúng tôi chế tác bảng thông số ống inox tiêu chuẩn, hóa chất thành phần kết cấu, khối lượng riêng về độ dày… Tuân thủ tiêu chuẩn astm a321/a778 của Mỹ và tiêu chuẩn jis g3459 của Nhật Bản. Đây là tiêu chuẩn chung cho các sản phẩm inox trên thị trường Việt Nam hiện nay.

Bạn đang xem:: ống inox 10s là gì

Ống inox tiêu chuẩn astm a321/778 và jis g3459

Bảng thông số kỹ thuật ống inox 304 inox 316

Bảng thông số độ dày tiêu chuẩn inox 304, inox 316 sch5s, sch10s, sch20s, sch40s. Tìm nhanh độ dày ống inox chuẩn xác nhất.

Quy cách ống thép không gỉ giúp tạo ra các sản phẩm ống thép theo một quy cách kích thước nhất định. Họ đảm bảo hệ số áp suất của ống thép không gỉ trong các điều kiện nhất định.

Độ dày thành ống inox là yếu tố quyết định năng lực chuyên môn chịu sức ép của hệ thống đường ống. Chúng ta chú ý lúc lựa chọn ống inox dựa trên các tiêu chuẩn thử nghiệm và kiểm tra áp suất.

Thành phần hóa học tiêu chuẩn của ống inox

Tham khảo:: Inox là gì? Những loại inox phổ biến rộng rãi được ứng dụng nhiều nhất hiện nay

Thành phần hóa học của inox 304, 304l, 316, 316l thích hợp với tiêu chuẩn astm a321/a778 và tiêu chuẩn jis g3459.

Thành phần hóa học là yếu tố quyết định đến chất lượng của sản phẩm inox. Các mác thép sus 304, sus 201 hay sus 316 đều đảm bảo % yếu tố hóa học bắt buộc.

Các thông số như mật độ

Tỷ trọng chuẩn của inox 304 và inox 316 giúp tính toán chuẩn xác khối lượng ống inox theo quy cách sản phẩm.

Năng lực chịu nhiệt của inox 304 và inox 316 là tương đương nhau. Và mật độ của chúng hơi khác nhau.

  • Khối lượng riêng của inox 304l và inox 304l: 7.93g/cm3
  • Khối lượng riêng của inox 316 và inox 316l là: 7.98g/cm3
  • Trên đây là một số thông số kỹ thuật của ống inox 304 và 316 theo tiêu chuẩn astm a312/a778 và jis g3459. Hi vọng bài viết đã chế tác những thông tin cần thiết giúp bạn đọc thắc mắc về thông số tiêu chuẩn của ống inox 304, inox 316 sch5s, sch10s, sch20s và sch40s.

    Tìm hiểu thêm:: Phân biệt inox 304, 201, 430, 510

    Ống thép không gỉ chủ yếu được dùng trong các hệ thống áp suất cao và nhiệt độ cao. Nó có thể chống ăn mòn hóa học tốt và chống mài mòn. Inox 304 thường dùng nhất.

    Công ty chúng tôi chuyên chế tác những loại ống inox phụ kiện ống inox, cút hàn inox, que hàn inox, cút ren inox, co inox cút đôi., ren Sen tắm inox…Sản phẩm nhập khẩu chất lượng đảm bảo, đầy đủ chứng chỉ co/cq, giao hàng tận nơi theo yêu cầu.

    Liên hệ Hotline: 0903.162.066 – 0908.414.555Email: trung@tuanhungphat.vn ngay để được tư vấn và giải đáp!

    Nguồn: https://vanphukien.com

    Xem thêm:

    • Bảng quy đổi kích thước đường ống tiêu chuẩn
    • So sánh inox 304 và inox 316
    • Có thể bạn quan tâm:: Gia công inox theo yêu cầu

Bài viết liên quan

Hotline

Chat Facebook

Youtube

Liên hệ